Menu

QUY CHUẨN QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC SINH HOẠT

13/07/2018
316 lượt xem

QCVN 02:2009/BYT do Cục Y tế dự phòng và Môi trường biên soạn và được Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành theo Thông tư số: 05/2009/TT – BYT ngày 17 tháng 6 năm 2009.

PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH

Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các chỉ tiêu chất lượng đối với nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt thông thường không sử dụng để ăn uống trực tiếp hoặc dùng cho chế biến thực phẩm tại các cơ sở chế biến thực phẩm (sau đây gọi tắt là nước sinh hoạt).

Quy chuẩn nước sinh hoạt của Bộ Y tế

Quy chuẩn nước sinh hoạt của Bộ Y tế

GIẢI THÍCH TỪ NGỮ

Trong quy chuẩn này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

  1. Chỉ tiêu cảm quan là những yếu tố về màu sắc, mùi vị có thể cảm nhận được bằng các giác quan của con người.
  2. SMEWW là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh Standard Methods for the Examination of Water and Waste Water có nghĩa là Các phương pháp chuẩn xét nghiệm nước và nước thải.
  3. US EPA là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh United States Environmental Protection Agency có nghĩa là Cơ quan bảo vệ môi trường Hoa Kỳ.
  4. TCU là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh True Color Unit có nghĩa là đơn vị đo màu sắc.
  5. NTU là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh Nephelometric Turbidity Unit có nghĩa là đơn vị đo độ đục.

>>Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia đối với nước uống đóng chai

>>Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước ăn uống

Quy chuẩn nước sinh hoạt

Quy chuẩn nước sinh hoạt

QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

BẢNG GIỚI HẠN CÁC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG

TT Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Giới hạn tối đa cho phép Phương pháp thử Mức độ giám sát
I II
1 Màu sắc(*) TCU 15 15 TCVN 6185 – 1996

(ISO 7887 – 1985) hoặc SMEWW 2120

A
2 Mùi vị(*) Không có mùi vị lạ Không có mùi vị lạ Cảm quan, hoặc SMEWW 2150 B và 2160 B A
3 Độ đục(*) NTU 5 5 TCVN 6184 – 1996

(ISO 7027 – 1990)

hoặc SMEWW 2130 B

A
4 Clo dư mg/l Trong khoảng  0,3-0,5 SMEWW 4500Cl hoặc US EPA 300.1 A
5 pH(*) Trong khoảng 6,0 – 8,5 Trong khoảng 6,0 – 8,5 TCVN 6492:1999 hoặc SMEWW 4500 – H+ A
6 Hàm lượng Amoni(*) mg/l 3 3 SMEWW 4500 – NH3 C hoặc SMEWW 4500 – NH3 D A
7 Hàm lượng Sắt tổng số (Fe2+ + Fe3+)(*) mg/l 0,5 0,5 TCVN 6177 – 1996 (ISO 6332 – 1988) hoặc SMEWW 3500 – Fe B
8 Chỉ  số Pecmanganat mg/l 4 4 TCVN 6186:1996 hoặc ISO 8467:1993 (E) A
9 Độ cứng tính theo CaCO3(*) mg/l 350 TCVN 6224 – 1996 hoặc SMEWW 2340 C B
10 Hàm lượng Clorua(*) mg/l 300 TCVN6194 – 1996

(ISO 9297 – 1989) hoặc SMEWW 4500 – Cl- D

A
11 Hàm lượng Florua mg/l 1.5 TCVN 6195 – 1996

(ISO10359 – 1 – 1992) hoặc SMEWW 4500 – F-

B
12 Hàm lượng Asen tổng số mg/l 0,01 0,05 TCVN 6626:2000 hoặc SMEWW 3500 – As B B
13 Coliform tổng số Vi khuẩn/ 100ml 50 150 TCVN 6187 – 1,2:1996

(ISO 9308 – 1,2 – 1990) hoặc SMEWW 9222

A
14 E. coli hoặc Coliform chịu nhiệt Vi khuẩn/ 100ml 0 20 TCVN6187 – 1,2:1996

(ISO 9308 – 1,2 – 1990) hoặc SMEWW 9222

A

Ghi chú:

– (*)  Là chỉ tiêu cảm quan.

– Giới hạn tối đa cho phép I: Áp dụng đối với các cơ sở cung cấp nước.

– Giới hạn tối đa cho phép II: Áp dụng đối với các hình thức khai thác nước của cá nhân, hộ gia đình (các hình thức cấp nước bằng đường ống chỉ qua xử lý đơn giản như giếng khoan, giếng đào, bể mưa, máng lần, đường ống tự chảy).

>>Hệ thống xử lý nước sinh hoạt

>>Các dấu hiệu nhận biết nguồn nước sinh hoạt bị ô nhiễm

>>Phương pháp xử lý nguồn nước nhiễm Mangan

Để được tư vấn thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, Quý khách xin vui lòng liên hệ:

Công ty CP Đầu tư & Giải pháp AVINA

Hotline: 0984 469 111 – Email: locnuocavina@gmail.com

Trung tâm kỹ thuật AVINA - Hệ thống lọc nước công nghiệp

banner